Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 积累 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīlěi] 1. tích luỹ; gom góp lại; chất chứa cho nhiều lên (sự vật)。(事物)逐渐聚集。
积累资金。
tích luỹ vốn.
积累经验。
tích luỹ kinh nghiệm.
2. vốn tích luỹ (thành phần để tái sản xuất trong thu nhập của nền kinh tế quốc dân)。国民收入中用在扩大再生产的部分。
积累资金。
tích luỹ vốn.
积累经验。
tích luỹ kinh nghiệm.
2. vốn tích luỹ (thành phần để tái sản xuất trong thu nhập của nền kinh tế quốc dân)。国民收入中用在扩大再生产的部分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 积
| tích | 积: | tích luỹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 累
| luỵ | 累: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| luỹ | 累: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| lủi | 累: | lủi thủi |
| mệt | 累: | mệt mỏi,chết mệt |

Tìm hình ảnh cho: 积累 Tìm thêm nội dung cho: 积累
