Chữ 溼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溼, chiết tự chữ THẤP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溼:

溼 thấp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 溼

溼

Chiết tự chữ 溼

Chiết tự chữ thấp bao gồm chữ 水 一 幺 幺 土 hoặc 氵 一 幺 幺 土 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 溼 cấu thành từ 5 chữ: 水, 一, 幺, 幺, 土
  • 水 thuỷ, thủy
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 幺 yêu
  • 幺 yêu
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 2. 溼 cấu thành từ 5 chữ: 氵, 一, 幺, 幺, 土
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 幺 yêu
  • 幺 yêu
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • thấp [thấp]

    U+6EBC, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi1, qi4;
    Việt bính: sap1;

    溼 thấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 溼

    (Danh) Đất ướt, đất ẩm thấp.

    (Danh)
    Khí ẩm (theo đông y).
    ◎Như: phong thấp 風
    溼 bệnh phong thấp, làm đau nhức xương thịt, do khí ẩm thấp sinh ra.

    (Tính)
    Ẩm, ướt.
    ◎Như: y phục hoàn thấp 衣服還溼 quần áo còn ướt.

    (Động)
    Thấm ướt.
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiểu nhân bị tuyết đả thấp liễu y thường, tá thử hỏa hồng nhất hồng 小人被雪打溼了衣裳, 借此火烘一烘 (Đệ thập hồi) Tiểu nhân bị tuyết thấm ướt cả quần áo, mượn lửa này sưởi một lúc cho khô.
    thấp, như "thấp bé; thấp thoáng; tê thấp" (gdhn)

    Chữ gần giống với 溼:

    㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Dị thể chữ 溼

    濕,

    Chữ gần giống 溼

    湁, 漍, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 溼 Tự hình chữ 溼 Tự hình chữ 溼 Tự hình chữ 溼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 溼

    thấp溼:thấp bé; thấp thoáng; tê thấp
    溼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 溼 Tìm thêm nội dung cho: 溼