Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dịu trong tiếng Việt:
["- t. 1 Có tính chất gây cảm giác dễ chịu, tác động êm nhẹ đến các giác quan hoặc đến tinh thần. Mùa xuân nắng dịu. Ánh trăng mát dịu. Màu xanh nhạt rất dịu. 2 (hay đg.). Không còn gay gắt nữa, mà đã làm cho có một cảm giác dễ chịu. Cơn đau đã dịu. Dịu giọng. Làm dịu tình hình. // Láy: dìu dịu (ý mức độ ít)."]Dịch dịu sang tiếng Trung hiện đại:
醇和 《(性质、味道)纯正平和。》缓和 《(局势、气氛等)变和缓。》tâm trạng căng thẳng dần dần dịu lại.
紧张的心情慢慢缓和下来了。
温和; 柔和。
和缓; 轻减。
可口。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dịu
| dịu | 耀: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| dịu | 妙: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| dịu | 易: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| dịu | 裕: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |

Tìm hình ảnh cho: dịu Tìm thêm nội dung cho: dịu
