Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嚆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚆, chiết tự chữ HAO, HAU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嚆:
嚆
Pinyin: hao1;
Việt bính: hou1;
嚆 hao
Nghĩa Trung Việt của từ 嚆
(Động) Hô, kêu.(Danh) Hao thỉ 嚆矢 tiếng tên bay đi.
§ Tên chưa đến mà tiếng đã đến trước. Vì thế, nói ví sự vật gì mở đầu là hao thỉ. Cũng gọi là minh đích 鳴鏑, hưởng tiễn 響箭.
hau, như "hau háu" (vhn)
hao, như "đồng hao; hao hao" (btcn)
Nghĩa của 嚆 trong tiếng Trung hiện đại:
[hāo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 16
Hán Việt: CẢO
vút; xé gió; rít gió; phóng (âm thanh của mũi tên bay, ví với sự mở đầu)。嚆矢:带响声的箭。比喻事物的开端或先行者。
人造地球卫星的发射是人类星际旅行的嚆。
phóng vệ tinh nhân tạo là sự mở đầu việc du hành vũ trụ của loài người.
Số nét: 16
Hán Việt: CẢO
vút; xé gió; rít gió; phóng (âm thanh của mũi tên bay, ví với sự mở đầu)。嚆矢:带响声的箭。比喻事物的开端或先行者。
人造地球卫星的发射是人类星际旅行的嚆。
phóng vệ tinh nhân tạo là sự mở đầu việc du hành vũ trụ của loài người.
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 嚆 Tìm thêm nội dung cho: 嚆
