Chữ 嚆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚆, chiết tự chữ HAO, HAU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嚆:

嚆 hao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嚆

Chiết tự chữ hao, hau bao gồm chữ 口 蒿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嚆 cấu thành từ 2 chữ: 口, 蒿
  • khẩu
  • hao, khao
  • hao [hao]

    U+5686, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hao1;
    Việt bính: hou1;

    hao

    Nghĩa Trung Việt của từ 嚆

    (Động) Hô, kêu.

    (Danh)
    Hao thỉ
    tiếng tên bay đi.
    § Tên chưa đến mà tiếng đã đến trước. Vì thế, nói ví sự vật gì mở đầu là hao thỉ. Cũng gọi là minh đích , hưởng tiễn .

    hau, như "hau háu" (vhn)
    hao, như "đồng hao; hao hao" (btcn)

    Nghĩa của 嚆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hāo]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 16
    Hán Việt: CẢO
    vút; xé gió; rít gió; phóng (âm thanh của mũi tên bay, ví với sự mở đầu)。嚆矢:带响声的箭。比喻事物的开端或先行者。
    人造地球卫星的发射是人类星际旅行的嚆。
    phóng vệ tinh nhân tạo là sự mở đầu việc du hành vũ trụ của loài người.

    Chữ gần giống với 嚆:

    , , ,

    Chữ gần giống 嚆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嚆 Tự hình chữ 嚆 Tự hình chữ 嚆 Tự hình chữ 嚆

    嚆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嚆 Tìm thêm nội dung cho: 嚆