Chữ 骞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骞, chiết tự chữ KHIÊN, KIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骞:

骞 khiên, kiển

Đây là các chữ cấu thành từ này: 骞

骞

Chiết tự chữ 骞

Chiết tự chữ khiên, kiển bao gồm chữ 马 宀 井 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骞 cấu thành từ 4 chữ: 马, 宀, 井, 大
  • 马 mã
  • 宀 miên
  • 井 giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • 大 dãy, dảy, thái, đại
  • khiên, kiển [khiên, kiển]

    U+9A9E, tổng 13 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 騫;
    Pinyin: qian1;
    Việt bính: hin1;

    骞 khiên, kiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 骞

    Giản thể của chữ 騫.
    khiên, như "khiên (cao hứng); Trương Khiên (tướng nhà Tây Hán)" (gdhn)

    Nghĩa của 骞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (騫)
    [qiān]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 13
    Hán Việt: KHIÊN
    1. giương cao。高举。
    2. nhổ。拔。

    Chữ gần giống với 骞:

    骜, 骝, 骞, 骟,

    Dị thể chữ 骞

    騫,

    Chữ gần giống 骞

    笃, 驼, 驲, 驳, 驴, 驵, 驷, 驸, 驹, 腾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骞 Tự hình chữ 骞 Tự hình chữ 骞 Tự hình chữ 骞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骞

    khiên骞:khiên (cao hứng); Trương Khiên (tướng nhà Tây Hán)
    骞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骞 Tìm thêm nội dung cho: 骞