Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 骞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骞, chiết tự chữ KHIÊN, KIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骞:
骞 khiên, kiển
Đây là các chữ cấu thành từ này: 骞
骞
Biến thể phồn thể: 騫;
Pinyin: qian1;
Việt bính: hin1;
骞 khiên, kiển
khiên, như "khiên (cao hứng); Trương Khiên (tướng nhà Tây Hán)" (gdhn)
Pinyin: qian1;
Việt bính: hin1;
骞 khiên, kiển
Nghĩa Trung Việt của từ 骞
Giản thể của chữ 騫.khiên, như "khiên (cao hứng); Trương Khiên (tướng nhà Tây Hán)" (gdhn)
Nghĩa của 骞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (騫)
[qiān]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 13
Hán Việt: KHIÊN
1. giương cao。高举。
2. nhổ。拔。
[qiān]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 13
Hán Việt: KHIÊN
1. giương cao。高举。
2. nhổ。拔。
Dị thể chữ 骞
騫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骞
| khiên | 骞: | khiên (cao hứng); Trương Khiên (tướng nhà Tây Hán) |

Tìm hình ảnh cho: 骞 Tìm thêm nội dung cho: 骞
