Cao su chống va đập cửa

Từ: 經綸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 經綸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kinh luân
Sắp xếp tơ tằm làm thành sợi. Chỉ sự trù hoạch, trị lí, sắp đặt việc nước. ◇Lễ Kí 記:
Duy thiên hạ chí thành, vi năng kinh luân thiên hạ chi đại kinh
誠, (Trung Dung 庸).Việc gánh vác trị lí quốc gia và tài năng. ◇Tần Quan 觀:
Kinh luân vị liễu mai hoàng thổ, Tinh sảng hoàn ưng thuộc Đẩu Ngưu
土, 牛 (Đằng đạt đạo vãn từ 詞).

Nghĩa của 经纶 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnglún]
kinh luân; tơ tằm đã được gỡ rối (ví với tài năng sắp xếp về mặt chính trị)。整理过的蚕丝,比喻政治规划。
大展经纶。
trổ tài kinh luân.
满腹经纶。
có đầu óc chính trị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 經

canh:canh tơ chỉ vải
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綸

lun:lun chun
luân:luân (giải lụa đen)

Gới ý 15 câu đối có chữ 經綸:

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

經綸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 經綸 Tìm thêm nội dung cho: 經綸