Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đem trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Mang theo mình: Đem tiền đi mua hàng 2. Dẫn theo mình: Đem con đến nhà trẻ 3. Đưa ra: Làm chi đem thói khuynh thành trêu ngươi (K)."]Dịch đem sang tiếng Trung hiện đại:
把 《 宾语是后面动词的受事者, 整个格式有处置的意思。》đem quần áo đi giặt một cái把衣服洗洗。
đem cuốn sách này về cho anh ấy
把这本书带回去给他。 端 《平举着拿。》
đem vấn đề ra thảo luận
把问题都端出来讨论。
将 《介词, 拿⑥(多见于成语或方言)。》
掌; 拿 《引进所处置的对象。》
đừng đem tôi ra làm trò cười.
别拿我开玩笑。
带; 带引。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đem
| đem | 冘: | đem đi, đem cho; đem lòng |
| đem | : | đem đi, đem cho; đem lòng |
| đem | 𫸬: | |
| đem | 抌: | |
| đem | : | đem đi, đem cho; đem lòng |
| đem | 躭: | đem đi, đem cho; đem lòng |
| đem | 𨑴: | đem đi, đem cho; đem lòng |
| đem | 酖: | đem đi, đem cho; đem lòng |

Tìm hình ảnh cho: đem Tìm thêm nội dung cho: đem
