Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 称引 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 称引:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 称引 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēngyǐn]
trích dẫn; dẫn chứng; viện; viện dẫn (lời nói, sự việc); nêu ra。引证;援引(言语、事例)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn
称引 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 称引 Tìm thêm nội dung cho: 称引