Từ: 干号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干号 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānháo] khóc khan; gào khóc (khóc không có nước mắt)。不落泪地大声哭叫。也作干嚎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
干号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干号 Tìm thêm nội dung cho: 干号