Cao su chống va đập cửa

Chữ 汚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汚, chiết tự chữ Ô, Ố

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汚:

汚 ô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 汚

Chiết tự chữ ô, ố bao gồm chữ 水 亐 hoặc 氵 亐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 汚 cấu thành từ 2 chữ: 水, 亐
  • thuỷ, thủy
  • 2. 汚 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 亐
  • thuỷ, thủy
  • ô [ô]

    U+6C5A, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu1, wu4, wa1, yu1;
    Việt bính: wu1;

    ô

    Nghĩa Trung Việt của từ 汚

    Như chữ ô .

    ô, như "ô danh" (vhn)
    ố, như "hoen ố" (btcn)

    Chữ gần giống với 汚:

    , 㲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲆, 𣲍,

    Dị thể chữ 汚

    , 洿,

    Chữ gần giống 汚

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 汚 Tự hình chữ 汚 Tự hình chữ 汚 Tự hình chữ 汚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 汚

    ô:ô danh
    :hoen ố
    : 
    汚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 汚 Tìm thêm nội dung cho: 汚