Từ: 称贤荐能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 称贤荐能:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 称 • 贤 • 荐 • 能

Nghĩa của 称贤荐能 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēngxiánjiànnéng] tiến cử hiền tài。称扬看重贤士,举荐任用能人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng称:hấng lấy (hứng lấy)
xưng称:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng称:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤

hiền贤:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荐

tiến荐:tiến cử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay能:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng能: 
năn能:ăn năn
năng能:khả năng, năng động
nưng能:nưng lên (bưng lên cao)
nấng能:nuôi nấng
nậng能: 
nằng能:nằng nặc
称贤荐能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 称贤荐能 Tìm thêm nội dung cho: 称贤荐能