Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 称贤荐能 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 称贤荐能:
Nghĩa của 称贤荐能 trong tiếng Trung hiện đại:
[chēngxiánjiànnéng] tiến cử hiền tài。称扬看重贤士,举荐任用能人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 称
| hấng | 称: | hấng lấy (hứng lấy) |
| xưng | 称: | xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen) |
| xứng | 称: | cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤
| hiền | 贤: | hiền hậu, hiền từ; thánh hiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荐
| tiến | 荐: | tiến cử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |

Tìm hình ảnh cho: 称贤荐能 Tìm thêm nội dung cho: 称贤荐能
