Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谮, chiết tự chữ TIẾM, TRẤM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谮:
谮 trấm, tiếm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 谮
谮
Chiết tự chữ 谮
Chiết tự chữ tiếm, trấm bao gồm chữ 言 旡 旡 日 hoặc 讠 旡 旡 日 hoặc 言 朁 hoặc 讠 朁 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 谮 cấu thành từ 4 chữ: 言, 旡, 旡, 日 |
2. 谮 cấu thành từ 4 chữ: 讠, 旡, 旡, 日 |
3. 谮 cấu thành từ 2 chữ: 言, 朁 |
4. 谮 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 朁 |
U+8C2E, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 譖;
Pinyin: zen4, jian4;
Việt bính: zam3;
谮 trấm, tiếm
tiếm, như "tiếm ngôn (dèm pha)" (gdhn)
trấm, như "trấm ngôn (cáo gian)" (gdhn)
Pinyin: zen4, jian4;
Việt bính: zam3;
谮 trấm, tiếm
Nghĩa Trung Việt của từ 谮
Giản thể của chữ 譖.tiếm, như "tiếm ngôn (dèm pha)" (gdhn)
trấm, như "trấm ngôn (cáo gian)" (gdhn)
Nghĩa của 谮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (譖)
[zèn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: TRẤM, TIẾM
gièm pha; nói xấu; vu cáo。诬陷;中伤。
谮言
lời gièm pha; lời nói xấu.
[zèn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: TRẤM, TIẾM
gièm pha; nói xấu; vu cáo。诬陷;中伤。
谮言
lời gièm pha; lời nói xấu.
Dị thể chữ 谮
譖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谮
| tiếm | 谮: | tiếm ngôn (dèm pha) |
| trấm | 谮: | trấm ngôn (cáo gian) |

Tìm hình ảnh cho: 谮 Tìm thêm nội dung cho: 谮
