Chữ 谮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谮, chiết tự chữ TIẾM, TRẤM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谮:

谮 trấm, tiếm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谮

Chiết tự chữ tiếm, trấm bao gồm chữ 言 旡 旡 日 hoặc 讠 旡 旡 日 hoặc 言 朁 hoặc 讠 朁 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 谮 cấu thành từ 4 chữ: 言, 旡, 旡, 日
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 2. 谮 cấu thành từ 4 chữ: 讠, 旡, 旡, 日
  • ngôn
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 3. 谮 cấu thành từ 2 chữ: 言, 朁
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 4. 谮 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 朁
  • ngôn
  • trấm, tiếm [trấm, tiếm]

    U+8C2E, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 譖;
    Pinyin: zen4, jian4;
    Việt bính: zam3;

    trấm, tiếm

    Nghĩa Trung Việt của từ 谮

    Giản thể của chữ .

    tiếm, như "tiếm ngôn (dèm pha)" (gdhn)
    trấm, như "trấm ngôn (cáo gian)" (gdhn)

    Nghĩa của 谮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (譖)
    [zèn]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 19
    Hán Việt: TRẤM, TIẾM
    gièm pha; nói xấu; vu cáo。诬陷;中伤。
    谮言
    lời gièm pha; lời nói xấu.

    Chữ gần giống với 谮:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 谮

    ,

    Chữ gần giống 谮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谮 Tự hình chữ 谮 Tự hình chữ 谮 Tự hình chữ 谮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谮

    tiếm:tiếm ngôn (dèm pha)
    trấm:trấm ngôn (cáo gian)
    谮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谮 Tìm thêm nội dung cho: 谮