Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 移交 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíjiāo] 1. chuyển giao; giao cho。把人或事物转移给有关方面。
把罪犯移交法庭审讯。
giao tội phạm cho toà án thẩm vấn.
工程竣工后已移交使用单位。
công trình hoàn thành xong đã chuyển giao cho đơn vị sử dụng.
2. bàn giao。原来负责经管的人离职前把所管的事物交给接手的人。
新会计刚到,账目还没有移交。
kế toán mới vừa đến sổ sách vẫn chưa bàn giao.
把罪犯移交法庭审讯。
giao tội phạm cho toà án thẩm vấn.
工程竣工后已移交使用单位。
công trình hoàn thành xong đã chuyển giao cho đơn vị sử dụng.
2. bàn giao。原来负责经管的人离职前把所管的事物交给接手的人。
新会计刚到,账目还没有移交。
kế toán mới vừa đến sổ sách vẫn chưa bàn giao.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 移
| chòm | 移: | chòm xóm; chòm râu, chòm cây |
| day | 移: | day dứt; day mắt, day huyệt |
| di | 移: | di dân; di tẩu (đem đi) |
| dây | 移: | dây dưa |
| dê | 移: | con dê; dê cụ, dê xồm |
| dơi | 移: | |
| dời | 移: | chuyển dời; vật đổi sao dời |
| giay | 移: | giay trán (bóp trán) |
| rời | 移: | rời khỏi phòng |
| xờm | 移: | bờm xờm; xờm xỡ |
| đệm | 移: | đệm đàn; đệm giường; vòng đệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |

Tìm hình ảnh cho: 移交 Tìm thêm nội dung cho: 移交
