Từ: 移交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 移交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 移交 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíjiāo] 1. chuyển giao; giao cho。把人或事物转移给有关方面。
把罪犯移交法庭审讯。
giao tội phạm cho toà án thẩm vấn.
工程竣工后已移交使用单位。
công trình hoàn thành xong đã chuyển giao cho đơn vị sử dụng.
2. bàn giao。原来负责经管的人离职前把所管的事物交给接手的人。
新会计刚到,账目还没有移交。
kế toán mới vừa đến sổ sách vẫn chưa bàn giao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 移

chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
day:day dứt; day mắt, day huyệt
di:di dân; di tẩu (đem đi)
dây:dây dưa
:con dê; dê cụ, dê xồm
dơi: 
dời:chuyển dời; vật đổi sao dời
giay:giay trán (bóp trán)
rời:rời khỏi phòng
xờm:bờm xờm; xờm xỡ
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
移交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 移交 Tìm thêm nội dung cho: 移交