Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 苟簡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苟簡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cẩu giản
Cẩu thả, qua loa.

Nghĩa của 苟简 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒujiǎn] qua loa; sơ sài。苟且简略;草率简陋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苟

càu:càu nhàu
: 
cảu:cảu nhảu, càu nhàu
cẩu:cẩu thả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簡

dần:cái dần
dẳng:dai dẳng
dẵng:dằng dẵng
dớn:dớn dác
giãn: 
giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
giản:giản dị, đơn giản
giằn:giằn mặt; giằn vặt
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
nhảng: 
nhởn:nhởn nhơ
苟簡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苟簡 Tìm thêm nội dung cho: 苟簡