Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鷲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷲, chiết tự chữ THỨU, TỰU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷲:
鷲
Biến thể giản thể: 鹫;
Pinyin: jiu4;
Việt bính: zau6;
鷲 thứu
(Danh) Linh Thứu sơn 靈鷲山 núi Linh Thứu. Một núi nhỏ gần Vương Xá 王舍, nơi đức Phật Thích Ca hay dừng chân. Theo truyền thuyết, đức Phật giảng Diệu Pháp Liên Hoa Kinh 妙法蓮華經 tại đây. Tên núi Kên Kên xuất phát từ tích nói rằng Ma Vương 魔王 đã tìm cách quấy phá thiền định của A-nan-đà 阿難陀 bằng cách hiện hình với dạng của một con chim kên kên. Có sách cho rằng, các tảng đá ở núi này có hình chim kên kên.
thứu, như "thứu (chim kên kên)" (gdhn)
tựu, như "tựu (con kền kền)" (gdhn)
Pinyin: jiu4;
Việt bính: zau6;
鷲 thứu
Nghĩa Trung Việt của từ 鷲
(Danh) Kên kên, một giống chim hung tợn.(Danh) Linh Thứu sơn 靈鷲山 núi Linh Thứu. Một núi nhỏ gần Vương Xá 王舍, nơi đức Phật Thích Ca hay dừng chân. Theo truyền thuyết, đức Phật giảng Diệu Pháp Liên Hoa Kinh 妙法蓮華經 tại đây. Tên núi Kên Kên xuất phát từ tích nói rằng Ma Vương 魔王 đã tìm cách quấy phá thiền định của A-nan-đà 阿難陀 bằng cách hiện hình với dạng của một con chim kên kên. Có sách cho rằng, các tảng đá ở núi này có hình chim kên kên.
thứu, như "thứu (chim kên kên)" (gdhn)
tựu, như "tựu (con kền kền)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鷲:
䳾, 䳿, 䴀, 䴁, 䴂, 䴃, 䴄, 䴅, 䴆, 鷥, 鷦, 鷧, 鷮, 鷯, 鷰, 鷲, 鷳, 鷴, 鷸, 鷺, 𪅴, 𪆒, 𪆣, 𪆤, 𪆥, 𪆦, 𪆧,Dị thể chữ 鷲
鹫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷲
| thứu | 鷲: | thứu (chim kên kên) |
| tựu | 鷲: | tựu (con kền kền) |

Tìm hình ảnh cho: 鷲 Tìm thêm nội dung cho: 鷲
