Chữ 鷲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷲, chiết tự chữ THỨU, TỰU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷲:

鷲 thứu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鷲

Chiết tự chữ thứu, tựu bao gồm chữ 就 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鷲 cấu thành từ 2 chữ: 就, 鳥
  • tựu
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • thứu [thứu]

    U+9DF2, tổng 23 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jiu4;
    Việt bính: zau6;

    thứu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鷲

    (Danh) Kên kên, một giống chim hung tợn.

    (Danh)
    Linh Thứu sơn
    núi Linh Thứu. Một núi nhỏ gần Vương Xá , nơi đức Phật Thích Ca hay dừng chân. Theo truyền thuyết, đức Phật giảng Diệu Pháp Liên Hoa Kinh tại đây. Tên núi Kên Kên xuất phát từ tích nói rằng Ma Vương đã tìm cách quấy phá thiền định của A-nan-đà bằng cách hiện hình với dạng của một con chim kên kên. Có sách cho rằng, các tảng đá ở núi này có hình chim kên kên.

    thứu, như "thứu (chim kên kên)" (gdhn)
    tựu, như "tựu (con kền kền)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鷲:

    , 䳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪅴, 𪆒, 𪆣, 𪆤, 𪆥, 𪆦, 𪆧,

    Dị thể chữ 鷲

    ,

    Chữ gần giống 鷲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鷲 Tự hình chữ 鷲 Tự hình chữ 鷲 Tự hình chữ 鷲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷲

    thứu:thứu (chim kên kên)
    tựu:tựu (con kền kền)
    鷲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鷲 Tìm thêm nội dung cho: 鷲