Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 土龙木 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǔlóngmù] Hán Việt: THỔ LONG MỘC
Thủ Dầu Một (thuộc Bình Dương)。 越南地名。属于平阳省份。
Thủ Dầu Một (thuộc Bình Dương)。 越南地名。属于平阳省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 土
| thổ | 土: | thuế điền thổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |

Tìm hình ảnh cho: 土龙木 Tìm thêm nội dung cho: 土龙木
