Từ: 土龙木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土龙木:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 土 • 龙 • 木

Nghĩa của 土龙木 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔlóngmù] Hán Việt: THỔ LONG MỘC
Thủ Dầu Một (thuộc Bình Dương)。 越南地名。属于平阳省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ土:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long龙:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc木:moi móc
mọc木:mọc lên
mốc木:lên mốc
mộc木:thợ mộc
mục木:mục ra
土龙木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土龙木 Tìm thêm nội dung cho: 土龙木