Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 稀奇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稀奇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稀奇 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīqí] hiếm lạ。希奇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稀

hi:vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)
:hì hục, hì hụi
hề:cười hề hề
si:sân si
:sè sè; cay sè
:sé sé
:đen sì
sầy:sầy da

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)
稀奇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稀奇 Tìm thêm nội dung cho: 稀奇