Chữ 稀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稀, chiết tự chữ HI, HÌ, HỀ, SI, SÈ, SÉ, SÌ, SẦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稀:

稀 hi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 稀

Chiết tự chữ hi, hì, hề, si, sè, sé, sì, sầy bao gồm chữ 禾 希 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

稀 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 希
  • hoà, hòa
  • he, hi, hy, hây, hê, hơi
  • hi [hi]

    U+7A00, tổng 12 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: hei1
    1. [古稀] cổ hi 2. [依稀] y hi;

    hi

    Nghĩa Trung Việt của từ 稀

    (Tính) Thưa, thưa thớt.
    ◎Như: địa quảng nhân hi
    đất rộng người thưa.
    ◇Tào Tháo : Nguyệt minh tinh hi, Ô thước nam phi , (Đoản ca hành ) Trăng sáng sao thưa, Quạ bay về nam.

    (Tính)
    Lỏng, loãng, không đậm.
    ◎Như: hi chúc cháo loãng.

    (Tính)
    Ít, hiếm có.
    ◇Đỗ Phủ : Tửu trái tầm thường hành xứ hữu, Nhân sinh thất thập cổ lai hi , (Khúc giang ) Nợ rượu tầm thường đâu chẳng có, Đời người bảy chục hiếm xưa nay.

    (Tính)
    Kín đáo, ẩn ước, không rõ rệt.

    (Phó)
    Rất, quá.
    ◎Như: hi lạn nát nhừ, nát bét.
    ◇Lão tàn du kí : Ngã giá chích cước hoàn thị hi nhuyễn hi nhuyễn, lập bất khởi lai , (Đệ bát hồi) Một cái chân này của tôi vẫn còn mềm nhũn nhùn nhùn, đứng lên không nổi.

    hi, như "vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)" (vhn)
    hì, như "hì hục, hì hụi" (btcn)
    sầy, như "sầy da" (btcn)
    sé, như "sé sé" (btcn)
    si, như "sân si" (btcn)
    hề, như "cười hề hề" (gdhn)
    sè, như "sè sè; cay sè" (gdhn)
    sì, như "đen sì" (gdhn)

    Nghĩa của 稀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 12
    Hán Việt: HI
    1. hiếm; ít thấy。事物出现得少。
    2. thưa; lưa thưa; thưa thớt。事物之间距离远;事物的部分之间空隙大(跟"密"相对)。
    地广人稀 。
    đất rộng người thưa.
    月明星稀 。
    trăng sáng sao thưa.
    3. loãng; nhão。含水多;稀薄。(跟"稠"相对)。
    稀 泥
    bùn nhão
    粥太稀 了。
    cháo loãng quá
    4. nhừ rồi (thường đi liền với các tính từ nát, lỏng... biểu thị mức độ cao)。用在"烂,松"等形容词前面,表示程度深。
    Từ ghép:
    稀薄 ; 稀饭 ; 稀罕 ; 稀客 ; 稀烂 ; 稀朗 ; 稀溜溜 ; 稀奇 ; 稀少 ; 稀释 ; 稀疏 ; 稀松 ; 稀土元素 ; 稀稀拉拉 ; 稀有 ; 稀有金属 ; 稀有元素 ; 稀糟

    Chữ gần giống với 稀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟂, 𥟈, 𥟉, 𥟊, 𥟌,

    Chữ gần giống 稀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 稀 Tự hình chữ 稀 Tự hình chữ 稀 Tự hình chữ 稀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 稀

    hi:vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)
    :hì hục, hì hụi
    hề:cười hề hề
    si:sân si
    :sè sè; cay sè
    :sé sé
    :đen sì
    sầy:sầy da

    Gới ý 23 câu đối có chữ 稀:

    Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

    Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

    Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

    Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

    Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

    Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

    Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

    Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

    Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

    Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

    Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên

    Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người

    Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như

    Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

    稀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 稀 Tìm thêm nội dung cho: 稀