Chữ 銋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銋, chiết tự chữ NHÔM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銋:

銋

Đây là các chữ cấu thành từ này: 銋

銋

Chiết tự chữ 銋

Chiết tự chữ nhôm bao gồm chữ 金 任 hoặc 釒 任 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 銋 cấu thành từ 2 chữ: 金, 任
  • 金 ghim, găm, kim
  • 任 nhiệm, nhâm, nhăm, nhầm, nhẩm, nhậm, nhặm, vững
  • 2. 銋 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 任
  • 釒 kim, thực
  • 任 nhiệm, nhâm, nhăm, nhầm, nhẩm, nhậm, nhặm, vững
  • []

    U+928B, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ren2;
    Việt bính: jam4;

    銋

    Nghĩa Trung Việt của từ 銋


    nhôm, như "nhôm kính" (gdhn)

    Chữ gần giống với 銋:

    䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

    Dị thể chữ 銋

    𰽻,

    Chữ gần giống 銋

    鉊, 鋕, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 銋 Tự hình chữ 銋 Tự hình chữ 銋 Tự hình chữ 銋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 銋

    nhôm銋:nhôm kính
    銋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 銋 Tìm thêm nội dung cho: 銋