Từ: 稽核 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稽核:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稽核 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīhé] kiểm tra sổ sách; kiểm tra đối chiếu (sổ sách)。查对计算(多指帐目)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稽

ghe:ghe phen (nhiều phen)
ghê:ghê gớm; ghê răng; ghê rợn
khẻ:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khể:khể thủ bách bái (đập đầu lạy)
:hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột
稽核 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稽核 Tìm thêm nội dung cho: 稽核