Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鲨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲨, chiết tự chữ SA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲨:
鲨
Biến thể phồn thể: 鯊;
Pinyin: sha1;
Việt bính: saa1;
鲨 sa
sa, như "sa ngư (cá mập)" (gdhn)
Pinyin: sha1;
Việt bính: saa1;
鲨 sa
Nghĩa Trung Việt của từ 鲨
Giản thể của chữ 鯊.sa, như "sa ngư (cá mập)" (gdhn)
Nghĩa của 鲨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鯊)
[shā]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: SA
cá mập。鲨鱼。
Từ ghép:
鲨鱼
[shā]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: SA
cá mập。鲨鱼。
Từ ghép:
鲨鱼
Dị thể chữ 鲨
鯊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲨
| sa | 鲨: | sa ngư (cá mập) |

Tìm hình ảnh cho: 鲨 Tìm thêm nội dung cho: 鲨
