Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鲛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲛, chiết tự chữ GIAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲛:
鲛
Biến thể phồn thể: 鮫;
Pinyin: jiao3, jiao1;
Việt bính: gaau1;
鲛 giao
giao, như "giao (cá mập)" (gdhn)
Pinyin: jiao3, jiao1;
Việt bính: gaau1;
鲛 giao
Nghĩa Trung Việt của từ 鲛
Giản thể của chữ 鮫.giao, như "giao (cá mập)" (gdhn)
Nghĩa của 鲛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鮫)
[jiāo]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: GIAO
cá mập; cá nhám。鱼,种类很多,身体纺锤形,稍扁,鳞为盾状,胸、腹鳍大,尾鳍发达。有的种类头上有一个喷水孔。生活在海洋中,性凶猛,行动敏捷,捕食其他鱼类。经济价值很高。也叫鲛。也作沙鱼。 见〖鲨鱼〗。
[jiāo]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: GIAO
cá mập; cá nhám。鱼,种类很多,身体纺锤形,稍扁,鳞为盾状,胸、腹鳍大,尾鳍发达。有的种类头上有一个喷水孔。生活在海洋中,性凶猛,行动敏捷,捕食其他鱼类。经济价值很高。也叫鲛。也作沙鱼。 见〖鲨鱼〗。
Dị thể chữ 鲛
鮫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲛
| giao | 鲛: | giao (cá mập) |

Tìm hình ảnh cho: 鲛 Tìm thêm nội dung cho: 鲛
