Chữ 傣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傣, chiết tự chữ THÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傣:

傣 thái

Đây là các chữ cấu thành từ này: 傣

傣

Chiết tự chữ 傣

Chiết tự chữ thái bao gồm chữ 人 泰 hoặc 亻 泰 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 傣 cấu thành từ 2 chữ: 人, 泰
  • 人 nhân, nhơn
  • 泰 thái
  • 2. 傣 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 泰
  • 亻 nhân
  • 泰 thái
  • thái [thái]

    U+50A3, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dai3;
    Việt bính: daai2 taai3;

    傣 thái

    Nghĩa Trung Việt của từ 傣

    (Danh) Tên một dân tộc ít người ở Trung Quốc, ở vùng tỉnh Vân Nam 雲南.
    thái, như "Thái tộc (tên một dân tộc)" (gdhn)

    Nghĩa của 傣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dǎi]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 12
    Hán Việt: THÁI
    dân tộc Thái (ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.)。指傣族。
    Từ ghép:
    傣剧 ; 傣苗 ; 傣族

    Chữ gần giống với 傣:

    㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

    Chữ gần giống 傣

    儔, 倮, 倥, 倦, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 傣 Tự hình chữ 傣 Tự hình chữ 傣 Tự hình chữ 傣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 傣

    thái傣:Thái tộc (tên một dân tộc)
    傣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 傣 Tìm thêm nội dung cho: 傣