Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ủng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ ủng:
Biến thể phồn thể: 擁;
Pinyin: yong3, yong1;
Việt bính: jung2;
拥 ủng, ung
dùng, như "dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà" (vhn)
rúng, như "rẻ rúng" (btcn)
ruồng, như "ruồng rẫy" (btcn)
duồng, như "duồng dẫy (ruồng rẫy)" (gdhn)
ủng, như "ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)" (gdhn)
Pinyin: yong3, yong1;
Việt bính: jung2;
拥 ủng, ung
Nghĩa Trung Việt của từ 拥
Giản thể của chữ 擁.dùng, như "dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà" (vhn)
rúng, như "rẻ rúng" (btcn)
ruồng, như "ruồng rẫy" (btcn)
duồng, như "duồng dẫy (ruồng rẫy)" (gdhn)
ủng, như "ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)" (gdhn)
Nghĩa của 拥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擁)
[yōng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ỦNG
1. ôm; ẵm。抱。
拥抱
ôm
2. quây; vây quanh。围着。
前呼后拥
tiền hô hậu ứng
一群青年拥着一位老师傅走出来。
một đám thanh niên vây quanh bác thợ cả đi ra ngoài.
3. chen; chen nhau đi。(人群)挤着走。
一拥而入
chen nhau mà vào
大家都拥到前边去了。
mọi người đều chen lên phía trước.
4. ủng hộ; giúp đỡ。拥护。
拥戴
ủng hộ và yêu mến
拥军优属
ủng hộ bộ đội; ủng hộ quân đội.
5. có; gồm có。拥有。
拥兵百万
có 1.000.000 quân lính
Từ ghép:
拥抱 ; 拥戴 ; 拥护 ; 拥挤 ; 拥军优属 ; 拥塞 ; 拥有 ; 拥政爱民
[yōng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ỦNG
1. ôm; ẵm。抱。
拥抱
ôm
2. quây; vây quanh。围着。
前呼后拥
tiền hô hậu ứng
一群青年拥着一位老师傅走出来。
một đám thanh niên vây quanh bác thợ cả đi ra ngoài.
3. chen; chen nhau đi。(人群)挤着走。
一拥而入
chen nhau mà vào
大家都拥到前边去了。
mọi người đều chen lên phía trước.
4. ủng hộ; giúp đỡ。拥护。
拥戴
ủng hộ và yêu mến
拥军优属
ủng hộ bộ đội; ủng hộ quân đội.
5. có; gồm có。拥有。
拥兵百万
có 1.000.000 quân lính
Từ ghép:
拥抱 ; 拥戴 ; 拥护 ; 拥挤 ; 拥军优属 ; 拥塞 ; 拥有 ; 拥政爱民
Chữ gần giống với 拥:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拥
擁,
Tự hình:

Pinyin: yong1, yong3;
Việt bính: jung1 jung2
1. [培壅] bồi ủng;
壅 ủng, ung
Nghĩa Trung Việt của từ 壅
(Động) Bế tắc, nghẽn, không thông.◎Như: ủng tắc 壅塞 tắc nghẽn.
◇Quốc ngữ 國學: Xuyên ủng nhi hội, thương nhân tất đa, dân diệc như chi 川壅而潰, 傷人必多, 民亦如之 (Chu ngữ thượng 周語上) Sông tắc nghẽ thì vỡ tràn, làm thương tổn người hẳn là nhiều, dân cũng như thế.
(Động) Che lấp, cản trở.
◎Như: ủng tế 壅蔽 che lấp.
◇Sử Kí 史記: Chu đạo suy phế, Khổng Tử vi Lỗ ti khấu, chư hầu hại chi, đại phu ủng chi 周道衰廢, 孔子為魯司寇, 諸侯害之, 大夫壅之 (Thái sử công tự tự 太史公自序) Đạo nhà Chu suy vi bị bỏ phế, Khổng Tử làm quan tư khấu nước Lỗ, bị các nước chư hầu hại ông, quan đại phu ngăn cản ông.
(Động) Vun đắp, bồi dưỡng.
◎Như: bồi ủng 培壅 bồi đắp.
◇Vương Sung 王充: Vật hoàng, nhân tuy quán khái ủng dưỡng, chung bất năng thanh 物黃, 人雖灌溉壅養, 終不能青 (Luận hành 論衡, Đạo hư 道虛) Cây héo vàng, dù người tưới rót bồi bổ, rốt cuộc cũng không xanh lại được.
§ Cũng đọc là ung.
ung, như "ung tắc (bịt lại)" (gdhn)
Nghĩa của 壅 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 16
Hán Việt: ỦNG
1. tắc nghẽn; bịt; lấp; chặn。堵塞。
壅塞
tắc nghẽn
壅蔽
che lấp
2. vun gốc; đắp gốc。把土或肥料培在植物根上。
壅土
vun đất
壅肥
vun gốc bón phân
Từ ghép:
壅塞 ; 壅土
Số nét: 16
Hán Việt: ỦNG
1. tắc nghẽn; bịt; lấp; chặn。堵塞。
壅塞
tắc nghẽn
壅蔽
che lấp
2. vun gốc; đắp gốc。把土或肥料培在植物根上。
壅土
vun đất
壅肥
vun gốc bón phân
Từ ghép:
壅塞 ; 壅土
Chữ gần giống với 壅:
㙰, 㙱, 㙲, 㙳, 㙴, 㙵, 㙶, 墻, 墼, 墾, 壁, 壅, 壆, 壇, 壈, 壊, 壌, 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,Tự hình:

Biến thể giản thể: 拥;
Pinyin: yong1, yong3;
Việt bính: jung2 ung2
1. [擁腫] ủng thũng, ung thũng;
擁 ủng
◎Như: tả ủng hữu bão 左擁右抱 bên trái ôm bên phải ấp (ý nói có nhiều hầu thiếp).
◇Lạc Tân Vương 駱賓王: Phục chẩm ưu tư thâm, Ủng tất độc trường ngâm 伏枕憂思深, 擁膝獨長吟 (Hạ nhật dạ ức Trương Nhị 夏日夜憶張二) Nằm gối ưu tư sâu xa, Ôm đầu gối một mình ngâm nga mãi.
(Động) Cầm.
◇Vương An Thạch 王安石: Dư dữ tứ nhân ủng hỏa dĩ nhập 余與四人擁火以入 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Tôi cùng bốn người cầm đuốc đi vô (hang núi).
(Động) Bao quanh, vây quanh.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã dĩ kinh đả phát nhân lung địa kháng khứ liễu, cha môn đại gia ủng lô tác thi 我已經打發人籠地炕去了, 咱們大家擁爐作詩 (Đệ tứ thập cửu hồi) Tôi đã sai người đặt lò sưởi ngầm rồi, chúng ta đến bao quanh lò làm thơ.
(Động) Tụ tập, tập họp.
◇Tam quốc chí 三國志: Kim Tháo dĩ ủng bách vạn chi chúng 今操已擁百萬之眾 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Nay Tào Tháo đã tập họp được trăm vạn quân.
(Động) Hộ vệ, giúp đỡ.
◎Như: ủng hộ 擁護 xúm theo hộ vệ.
(Động) Chiếm hữu, chiếm cứ.
◇Giả Nghị 賈誼: Ủng Ung Châu chi địa 擁雍州之地 (Quá Tần luận 過秦論) Chiếm cứ đất Ung Châu.
(Động) Ngăn trở, che lấp.
§ Thông ủng 壅.
◇Hàn Dũ 韓愈: Vân hoành Tần Lĩnh gia hà tại, Tuyết ủng Lam Quan mã bất tiền 雲橫秦嶺家何在, 雪擁藍關馬不前 (Tả thiên chí Lam Quan 左遷至藍關) Mây bao phủ núi Tần Lĩnh nhà ở đâu, Tuyết che lấp ải Lam Quan ngựa không tiến lên.
(Động) Lấy đất hoặc chất màu mỡ vun bón rễ cây.
◇Tô Thức 蘇軾: Thanh thì dưỡng tài kiệt, Kỉ tử phương bồi ủng 清時養材傑, 杞梓方培擁 (Tống Chu Chánh Nhụ tri Đông Xuyên 送周正孺知東川).
(Động) Ứ đọng, đình trệ.
◇Lí Cao 李翱: Kì vi hộ tào, quyết đoán tinh tốc, tào bất ủng sự 其為戶曹, 決斷精速, 曹不擁事 (Cố Hà Nam phủ ti lục tham quân Lô Quân mộ chí minh 故河南府司錄參軍盧君墓志銘).5Động) Không làm được gì cả, vô dụng.
◇Tần Quan 秦觀: Bộc dã nhân dã. ủng thũng thị sư, giải đãi thị tập, ngưỡng bất tri nhã ngôn chi khả ái 僕野人也. 擁腫是師, 懈怠是習, 仰不知雅言之可愛 (Nghịch lữ tập 逆旅集, Tự 序).
§ Cũng như ủng 臃.
ủng, như "ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)" (vhn)
Pinyin: yong1, yong3;
Việt bính: jung2 ung2
1. [擁腫] ủng thũng, ung thũng;
擁 ủng
Nghĩa Trung Việt của từ 擁
(Động) Ôm.◎Như: tả ủng hữu bão 左擁右抱 bên trái ôm bên phải ấp (ý nói có nhiều hầu thiếp).
◇Lạc Tân Vương 駱賓王: Phục chẩm ưu tư thâm, Ủng tất độc trường ngâm 伏枕憂思深, 擁膝獨長吟 (Hạ nhật dạ ức Trương Nhị 夏日夜憶張二) Nằm gối ưu tư sâu xa, Ôm đầu gối một mình ngâm nga mãi.
(Động) Cầm.
◇Vương An Thạch 王安石: Dư dữ tứ nhân ủng hỏa dĩ nhập 余與四人擁火以入 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Tôi cùng bốn người cầm đuốc đi vô (hang núi).
(Động) Bao quanh, vây quanh.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã dĩ kinh đả phát nhân lung địa kháng khứ liễu, cha môn đại gia ủng lô tác thi 我已經打發人籠地炕去了, 咱們大家擁爐作詩 (Đệ tứ thập cửu hồi) Tôi đã sai người đặt lò sưởi ngầm rồi, chúng ta đến bao quanh lò làm thơ.
(Động) Tụ tập, tập họp.
◇Tam quốc chí 三國志: Kim Tháo dĩ ủng bách vạn chi chúng 今操已擁百萬之眾 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Nay Tào Tháo đã tập họp được trăm vạn quân.
(Động) Hộ vệ, giúp đỡ.
◎Như: ủng hộ 擁護 xúm theo hộ vệ.
(Động) Chiếm hữu, chiếm cứ.
◇Giả Nghị 賈誼: Ủng Ung Châu chi địa 擁雍州之地 (Quá Tần luận 過秦論) Chiếm cứ đất Ung Châu.
(Động) Ngăn trở, che lấp.
§ Thông ủng 壅.
◇Hàn Dũ 韓愈: Vân hoành Tần Lĩnh gia hà tại, Tuyết ủng Lam Quan mã bất tiền 雲橫秦嶺家何在, 雪擁藍關馬不前 (Tả thiên chí Lam Quan 左遷至藍關) Mây bao phủ núi Tần Lĩnh nhà ở đâu, Tuyết che lấp ải Lam Quan ngựa không tiến lên.
(Động) Lấy đất hoặc chất màu mỡ vun bón rễ cây.
◇Tô Thức 蘇軾: Thanh thì dưỡng tài kiệt, Kỉ tử phương bồi ủng 清時養材傑, 杞梓方培擁 (Tống Chu Chánh Nhụ tri Đông Xuyên 送周正孺知東川).
(Động) Ứ đọng, đình trệ.
◇Lí Cao 李翱: Kì vi hộ tào, quyết đoán tinh tốc, tào bất ủng sự 其為戶曹, 決斷精速, 曹不擁事 (Cố Hà Nam phủ ti lục tham quân Lô Quân mộ chí minh 故河南府司錄參軍盧君墓志銘).5Động) Không làm được gì cả, vô dụng.
◇Tần Quan 秦觀: Bộc dã nhân dã. ủng thũng thị sư, giải đãi thị tập, ngưỡng bất tri nhã ngôn chi khả ái 僕野人也. 擁腫是師, 懈怠是習, 仰不知雅言之可愛 (Nghịch lữ tập 逆旅集, Tự 序).
§ Cũng như ủng 臃.
ủng, như "ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)" (vhn)
Chữ gần giống với 擁:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Dị thể chữ 擁
拥,
Tự hình:

Pinyin: yong3, yong1;
Việt bính: jung2
1. [臃腫] ung thũng, ủng thũng;
臃 ung, ủng
Nghĩa Trung Việt của từ 臃
(Danh) Nhọt độc.§ Cũng như ung 癰.
◇Sử Kí 史記: Thạch chi vi dược tinh hãn, công phục chi bất đắc sổ sưu, cức vật phục. Sắc tương phát ung 石之為藥精悍, 公服之不得數溲, 亟勿服. 色將發臃 (Biển Thước Thương Công truyện 扁鵲倉公傳).
ung, như "ung sũng" (vhn)
ủng, như "ủng (mập; nhiều)" (gdhn)
Nghĩa của 臃 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 19
Hán Việt: ỦNG
mập; béo phì。肿。
Từ ghép:
臃肿
Số nét: 19
Hán Việt: ỦNG
mập; béo phì。肿。
Từ ghép:
臃肿
Chữ gần giống với 臃:
䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,Tự hình:

Dịch ủng sang tiếng Trung hiện đại:
靴子; 靴 《帮子略呈筒状高到踝子骨以上的鞋。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ủng
| ủng | 拥: | ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa) |
| ủng | 擁: | ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa) |
| ủng | 臃: | ủng (mập; nhiều) |
| ủng | 蕹: | ủng (rau muống) |
| ủng | 雍: | ủng sũng (ướt), cam ủng |
| ủng | 𩍓: | đi ủng |

Tìm hình ảnh cho: ủng Tìm thêm nội dung cho: ủng
