Chữ 甕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甕, chiết tự chữ ÚNG, ỐNG, ỔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甕:

甕 úng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 甕

Chiết tự chữ úng, ống, ổng bao gồm chữ 雍 瓦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

甕 cấu thành từ 2 chữ: 雍, 瓦
  • ung, úng, ủng
  • ngoa, ngoã, ngóa, ngói, ngõa
  • úng [úng]

    U+7515, tổng 17 nét, bộ Ngõa 瓦
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: weng4;
    Việt bính: ong3 ung3;

    úng

    Nghĩa Trung Việt của từ 甕

    (Danh) Vò, hũ.
    ◇Tô Triệt
    : Tương bồng hộ úng dũ, vô sở bất khoái , (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí ) Dẫu có ở nhà cỏ, cửa sổ bằng hũ (bể) thì cũng không gì là không thích thú.

    ống, như "ống bễ, ống bút" (vhn)
    úng, như "úng (chum vại lớn)" (btcn)
    ổng, như "chảy ông ổng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 甕:

    , , ,

    Dị thể chữ 甕

    , ,

    Chữ gần giống 甕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 甕 Tự hình chữ 甕 Tự hình chữ 甕 Tự hình chữ 甕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 甕

    úng:úng (chum vại lớn)
    ống:ống bễ, ống bút
    ổng:chảy ông ổng
    甕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 甕 Tìm thêm nội dung cho: 甕