Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 甕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甕, chiết tự chữ ÚNG, ỐNG, ỔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甕:
甕
Pinyin: weng4;
Việt bính: ong3 ung3;
甕 úng
Nghĩa Trung Việt của từ 甕
(Danh) Vò, hũ.◇Tô Triệt 蘇轍: Tương bồng hộ úng dũ, vô sở bất khoái 將蓬戶甕牖, 無所不快 (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí 黃州快哉亭記) Dẫu có ở nhà cỏ, cửa sổ bằng hũ (bể) thì cũng không gì là không thích thú.
ống, như "ống bễ, ống bút" (vhn)
úng, như "úng (chum vại lớn)" (btcn)
ổng, như "chảy ông ổng" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甕
| úng | 甕: | úng (chum vại lớn) |
| ống | 甕: | ống bễ, ống bút |
| ổng | 甕: | chảy ông ổng |

Tìm hình ảnh cho: 甕 Tìm thêm nội dung cho: 甕
