Từ: 耽迷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耽迷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耽迷 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānmí] mê; thích thú; đắm mình; say mê; nghiện。沉醉;沉迷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耽

xẩm:xây xẩm (choáng váng muốn xỉu)
đam:đam mê
đắm:đắm đuối, say đắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)
耽迷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耽迷 Tìm thêm nội dung cho: 耽迷