Cao su chống va đập cửa

Từ: 茅草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茅草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茅草 trong tiếng Trung hiện đại:

[máocǎo] cỏ tranh。白茅一类的植物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茅

mao:mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
茅草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茅草 Tìm thêm nội dung cho: 茅草