Từ: 盘帐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘帐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盘帐 trong tiếng Trung hiện đại:

[pánzhàng] kết toán sổ sách; kiểm tra sổ sách。查核账目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帐

trương:trương mục
trướng:bức trướng
盘帐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘帐 Tìm thêm nội dung cho: 盘帐