Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 费时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 费时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 费时 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèishí] tốn thời gian; mất thời gian; phí thời gian。耗费时间。
这座大楼费时一年才建成。
toà nhà này phải mất một năm mới xây dựng xong.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
费时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 费时 Tìm thêm nội dung cho: 费时