Từ: 收拢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收拢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收拢 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōulǒng] 1. thu thập; thu gom。把散开的聚集起来;合拢。
2. mua chuộc; lấy lòng。收买拉拢。
收拢人心。
mua chuộc lòng người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拢

lũng:lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)
收拢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收拢 Tìm thêm nội dung cho: 收拢