Nghĩa của 穷期 trong tiếng Trung hiện đại:
[qióngqī] thời gian kết thúc。终止的时期。
战斗正未有穷期。
trận chiến chưa biết bao giờ sẽ kết thúc.
战斗正未有穷期。
trận chiến chưa biết bao giờ sẽ kết thúc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷
| còng | 穷: | còng lưng, còng queo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |

Tìm hình ảnh cho: 穷期 Tìm thêm nội dung cho: 穷期
