Từ: 穷期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穷期:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穷 • 期

Nghĩa của 穷期 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióngqī] thời gian kết thúc。终止的时期。
战斗正未有穷期。
trận chiến chưa biết bao giờ sẽ kết thúc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

còng穷:còng lưng, còng queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ期: 
kì期:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề期:kê cận; kề cà
kỳ期:kỳ vọng
穷期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穷期 Tìm thêm nội dung cho: 穷期