Từ: 乱民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乱民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乱民 trong tiếng Trung hiện đại:

[luànmín] loạn dân; kẻ tạo phản (giai cấp thống trị thời xưa chỉ những người dân tạo phản)。旧时统治者指造反作乱的百姓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
乱民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乱民 Tìm thêm nội dung cho: 乱民