Từ: 习染 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 习染:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 习染 trong tiếng Trung hiện đại:

[xírǎn] 1. tiêm nhiễm; nhiễm phải。 沾染(不良习惯)。
2. thói xấu; tập quán xấu。坏习惯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

nhiễm:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhuôm: 
nhuốm:nhuốm bệnh
nhuộm:nhuộm áo
nhẹm:giữ nhẹm
ruộm:ruộm tóc (nhuộm tóc)
vẩn:vẩn đục
习染 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 习染 Tìm thêm nội dung cho: 习染