Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tủ trong tiếng Việt:
["- d. 1. Hòm đứng có cánh cửa, dùng để đựng quần áo, sách vở, tiền nong... Tủ áo; Tủ sách; Tủ bạc. 2. Kiến thức, tài liệu giữ riêng cho mình (thtục): Giấu tủ."]Dịch tủ sang tiếng Trung hiện đại:
橱; 橱儿 《放置衣服、物件的家具。》tủ đựng quần áo.衣橱。
柜; 柜子; 柜儿 《收藏衣物、文件等用的器具, 方形或长方形, 一般为木制或铁制。》
tủ quần áo
衣柜
tủ chén
碗柜儿。
tủ ăn
橱柜
tủ an toàn; két sắt
保险柜
Nghĩa chữ nôm của chữ: tủ
| tủ | 匬: | tủ sách |
| tủ | : | tủ áo |

Tìm hình ảnh cho: tủ Tìm thêm nội dung cho: tủ
