Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一反常态 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一反常态:
Nghĩa của 一反常态 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīfǎnchángtài] Hán Việt: NHẤT PHẢN THƯỜNG THÁI
thái độ khác thường。完全改变了平时的态度。
thái độ khác thường。完全改变了平时的态度。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 常
| sàn | 常: | sàn nhà |
| thường | 常: | bình thường |
| xàng | 常: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 态
| thái | 态: | phong thái, hình thái |

Tìm hình ảnh cho: 一反常态 Tìm thêm nội dung cho: 一反常态
