Từ: 一反常态 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一反常态:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一反常态 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīfǎnchángtài] Hán Việt: NHẤT PHẢN THƯỜNG THÁI
thái độ khác thường。完全改变了平时的态度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái
一反常态 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一反常态 Tìm thêm nội dung cho: 一反常态