Từ: 错爱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 错爱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 错爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuò"ài] quá yêu (lời nói khiêm tốn, tỏ ý cám ơn đối với sự yêu thương của người khác)。谦辞,表示感谢对方爱护。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc
错爱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 错爱 Tìm thêm nội dung cho: 错爱