châm tuyến
Kim và chỉ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Thuyết trứ tiện khởi thân, huề liễu châm tuyến tiến biệt phòng khứ liễu
說著便起身, 攜了針線進別房去了 (Đệ ngũ thập thất hồi) (Tử Quyên) nói xong, liền đứng dậy mang kim chỉ sang phòng khác.Việc khâu vá, thêu thùa. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Uyên Ương oai tại sàng thượng khán Tập Nhân đích châm tuyến ni
鴛鴦歪在床上看襲人的針線呢 (Đệ nhị thập tứ hồi) Uyên Ương đang ngồi ghé trên giường nhìn Tập Nhân thêu thùa.Tác phẩm may cắt, thêu thùa.
Nghĩa của 针线 trong tiếng Trung hiện đại:
针线活儿。
việc may vá thêu thùa
学针线
học may vá thêu thùa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 針
| cham | 針: | cham chảm |
| châm | 針: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| chăm | 針: | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
| chảm | 針: | ăn chảm bảm |
| găm | 針: | dap găm |
| kim | 針: | kim chỉ |
| trâm | 針: | châm cứu; châm kim |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 線
| tuyến | 線: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 針線 Tìm thêm nội dung cho: 針線
