Từ: 穿耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穿耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穿

Nghĩa của 穿耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuān"ěr] xỏ lỗ tai。为佩戴耳环而在耳垂上扎眼儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿

xoen穿:nói xoen xoét
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải
穿耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穿耳 Tìm thêm nội dung cho: 穿耳