Từ: 穿越 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穿越:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穿

Nghĩa của 穿越 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuānyuè] vượt; vượt qua。跨过;越过;穿过。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿

xoen穿:nói xoen xoét
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói
穿越 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穿越 Tìm thêm nội dung cho: 穿越