Từ: 突兀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 突兀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 突兀 trong tiếng Trung hiện đại:

[tūwù] 1. cao ngất; cao vút; cao chót vót。高耸。
怪峰突兀
ngọn núi kỳ lạ cao chót vót.
突兀的山石
đá núi cao chót vót
2. bỗng nhiên; đột ngột; bất ngờ。突然发生,出乎意外。
事情来得这么突兀,使他简直不知所措。
sự việc xảy ra quá bất ngờ như vậy, làm anh ấy lúng túng không biết giải quyết thế nào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 突

chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chợt:chợt thấy, chợt nghe
dột:dại dột; ủ dột
dụt: 
lọt:lọt thỏm
mất:mất mát
sột:sột soạt
tọt:chạy tọt vào
đuột:thẳng đuột
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột
đợt:đợt sóng
đụt:đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兀

ngát:bát ngát, thơm ngát
ngút:ngút ngàn
ngột:ngột ngạt
突兀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 突兀 Tìm thêm nội dung cho: 突兀