Từ: 突如其来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 突如其来:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 突 • 如 • 其 • 来

Nghĩa của 突如其来 trong tiếng Trung hiện đại:

[tūrúqílái] thình lình xảy ra; xảy ra bất ngờ。突然发生(突如:突然)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 突

chặt突:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chợt突:chợt thấy, chợt nghe
dột突:dại dột; ủ dột
dụt突: 
lọt突:lọt thỏm
mất突:mất mát
sột突:sột soạt
tọt突:chạy tọt vào
đuột突:thẳng đuột
đột突:đột ngột, đột nhiên, đường đột
đợt突:đợt sóng
đụt突:đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ如:chín dừ, ninh dừ
nhơ如:nhởn nhơ
như如:như vậy, nếu như
nhừ如:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ如:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

cà其:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề其: 
kì其:kì cọ
kỳ其:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai来:tương lai; lai láng
lay来:lay động
lơi来:lả lơi
ray来:ray đầu; ray rứt
rơi来:rơi rớt
突如其来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 突如其来 Tìm thêm nội dung cho: 突如其来