Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 突如其来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 突如其来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 突如其来 trong tiếng Trung hiện đại:

[tūrúqílái] thình lình xảy ra; xảy ra bất ngờ。突然发生(突如:突然)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 突

chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chợt:chợt thấy, chợt nghe
dột:dại dột; ủ dột
dụt: 
lọt:lọt thỏm
mất:mất mát
sột:sột soạt
tọt:chạy tọt vào
đuột:thẳng đuột
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột
đợt:đợt sóng
đụt:đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
突如其来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 突如其来 Tìm thêm nội dung cho: 突如其来