Từ: 大快人心 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大快人心:
Nghĩa của 大快人心 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàkuàirénxīn] hả lòng hả dạ; hả hê lòng người; đã quá。指坏人受到惩罚或打击,使大家非常痛快。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 快
| khoái | 快: | khoái chí; khoan khoái, soảng khoái |
| khoáy | 快: | trái khoáy |
| khuấy | 快: | khuấy động; quên khuấy |
| sướng | 快: | sung sướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 大快人心 Tìm thêm nội dung cho: 大快人心
