Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hựu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ hựu:
Pinyin: you4;
Việt bính: jau6;
又 hựu
Nghĩa Trung Việt của từ 又
(Phó) Lại, nữa (nhiều lần).◎Như: nhất thiên hựu nhất thiên 一天又一天 một ngày lại một ngày, khán liễu hựu khán 看了又看 xem đi xem lại.
(Phó) Có ý nhấn mạnh.
◎Như: nhĩ hựu bất thị tam tuế tiểu hài tử, chẩm ma bất đổng giá cá? 你又不是三歲小孩子, 怎麼不懂這個 anh đâu phải là đứa bé lên ba, mà sao không hiểu điều đó?
◇Sử Kí 史記: Yêu dĩ công ngôn kiến ngôn tín, hiệp khách chi nghĩa hựu hạt khả thiểu tai 要以功言見言信, 俠客之義又曷可少哉 (Du hiệp liệt truyện 游俠列傳) Nếu xét đến chỗ làm nổi việc, nói giữ lời, thì những người nhân hiệp hành nghĩa kia, làm sao có thể xem thường được.
(Phó) Thêm, lại thêm.
◎Như: tha đích bệnh hựu gia trọng liễu 他的病又加重了 bệnh của ông ấy lại nặng thêm.
(Phó) Mà lại, nhưng lại. Tương đương với khước 卻.
◇Mặc Tử 墨子: Dục dĩ can thượng đế quỷ thần chi phúc, hựu đắc họa yên 欲以干上帝鬼神之福, 又得禍焉 (Tiết táng hạ 節葬下) Muốn cầu lấy cái phúc của trời và quỷ thần, nhưng lại mắc phải họa vậy.(Liên) Vừa... vừa...
◎Như: hựu xướng hựu khiêu 又唱又跳 vừa ca vừa nhảy múa, hựu thị thất vọng, hựu thị kì quái 又是失望, 又是奇怪 vừa thấy thất vọng, vừa thấy kì quái.(Liên) Cộng thêm (số lượng).
◎Như: nhất hựu nhị phân chi nhất 一又二分之一 một cộng thêm một nửa.
lại, như "lại ra đi" (vhn)
hựu, như "độc liễu hựu độc (đọc đi đọc lại); hựu tiện nghi hựu hảo (vừa rẻ vừa tốt)" (btcn)
Nghĩa của 又 trong tiếng Trung hiện đại:
[yòu]Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 3
Hán Việt: HỰU
副
1. lại; vừa... lại。表示重复或继续。
他拿着这封信看了又看。
anh ấy cầm bức thư xem đi xem lại.
人类社会的生产活动,是一步又一步地由低级向高级发展。
hoạt động sản xuất của xã hội loài người là từng bước một phát triển từ thấp đến cao.
2. vừa... đồng thời。表示几种情况或性质同时存在。
a. Dùng một mình。单用。
五四运动是反帝国主义的运动,又是反封建的运动。
cuộc vận động Ngũ Tứ là vận động phản đối chủ nghĩa đế quốc, đồng thời là phong trào chống phong kiến.
b. Dùng liền nhau。连用。
又快又好
vừa nhanh vừa tốt
又香又脆
vừa thơm vừa giòn
3. lại (biểu thị tăng thêm một mức.)。表示意思上更进一层。
冬季日短,又是阴天,夜色早已笼罩了整个市镇。
mùa đông ngày ngắn trời lại âm u, nên màn đêm sớm bao trùm cả thị trấn.
4. còn; thêm。表示在某个范围之外有所补充。
生活费之外,又发给五十块钱做零用。
ngoài chi phí sinh hoạt ra còn phát cho 50 đồng để tiêu vặt.
5. thêm; cộng。表示整数之外再加零数。
一又二分之一。
một rưỡi.
6. vừa... lại; vừa... vừa (biểu thị hai sự việc có mâu thuẫn)。表示有矛盾的两件事情(多叠用)。
她又想去,又想不去,拿不定主意。
cô ta vừa muốn đi, vừa muốn không đi, do dự không quyết.
7. nhưng; lại。表示转折,有"可是"的意思。
刚才有个事儿要问你,这会儿又想不起来了。
vừa rồi có việc muốn hỏi anh, nhưng bây giờ lại nghĩ không ra.
8. lại... nữa (dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi, tỏ ý nhấn mạnh.)。用在否定句或反问句里,加强语气。
我又不是客人,还用你老陪着吗?
tôi không phải là khách, cần gì anh phải đi kèm mãi thế?
Từ ghép:
又及
Pinyin: you4;
Việt bính: jau6;
佑 hựu
◎Như: bảo hựu 保佑 giúp đỡ che chở.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thử thiên hựu ngã dã 此天佑我也 (Đệ nhất hồi) Thực là trời giúp ta.
hựu, như "thiên hựu (trời che chở)" (gdhn)
Pinyin: you4;
Việt bính: jau6;
侑 hựu
◎Như: hựu thực 侑食 khéo mời cho ăn được nhiều thêm.
(Động) Báo đáp.
(Động) Khoan dung, rộng tha.
§ Thông hựu 宥.
◇Nguyễn Du 阮攸: Vị tín quỉ thần năng tướng hựu 未信鬼神能相侑 (Vãn há Đại Than 晚下大灘) Chưa tin quỉ thần có thể khoan thứ được gì.
hựu, như "hựu (ép khách ăn uống thêm; thúc giục)" (gdhn)
Pinyin: you4;
Việt bính: jau6
1. [三宥] tam hựu;
宥 hựu
◇Kê Khang 嵇康: Thánh nhân bất đắc dĩ nhi lâm thiên hạ, dĩ vạn vật vi tâm, tại hựu quần sanh 聖人不得已而臨天下, 以萬物為心,在宥群生 (Đáp hướng tử kì nan dưỡng sanh luận 答向子期難養生論) Thánh nhân bất đắc dĩ mà đến với thiên hạ, lấy muôn vật làm lòng mình, đối đãi khoan hậu với chúng sinh.
(Động) Rộng thứ, tha thứ.
◇Tô Thức 蘇軾: Cao Dao viết sát chi, tam Nghiêu viết hựu chi, tam 皋陶曰殺之, 三堯曰宥之, 三 (Hình thưởng 刑賞) Ông Cao Dao (làm hình quan) ba lần bảo giết đi, vua Nghiêu ba lần bảo tha cho.
(Tính) Hựu mật 宥密 sâu rộng, sâu xa lặng lẽ.
◇Thi Kinh 詩經: Thành vương bất cảm khang, Túc dạ cơ mệnh hựu mật 成王不敢康, 夙夜基命宥密 (Chu tụng 周頌, Hạo thiên hữu thành mệnh 昊天有成命) Thành vương không dám an nhàn, Sớm tối lặng lẽ sâu kín thừa kế mệnh trời.
(Danh) Hựu mật 宥密 xu mật viện.
§ Cũng như hựu 侑.
hựu, như "thượng hi kiến hựu (mong ngài xá lỗi)" (gdhn)
Pinyin: you4;
Việt bính: jau6;
祐 hựu
◇Bạch Hành Giản 白行簡: Khi thiên phụ nhân, quỷ thần bất hựu 欺天負人, 鬼神不祐 (Lí Oa truyện 李娃傳) Dối trời bỏ người, quỷ thần chẳng giúp.
(Danh) Ngày xưa gọi thần là bảo hựu 保祐.
(Danh) Phúc lành.
◇Vương Sung 王充: Mai nhất xà hoạch nhị phúc, như mai thập xà đắc kỉ hựu hồ? 埋一蛇獲二福, 如埋十蛇得幾祐乎 (Luận hành 論衡, Phúc hư 福虛) Chôn một con rắn được hai phúc, nếu như chôn mười con rắn thì được bao nhiêu phúc lành?
(Động)
§ Thông hựu 侑.
hựu, như "thiên hựu (trời che chở)" (gdhn)
Pinyin: xiu4, you4;
Việt bính: jau6 zau6;
褎 tụ, hựu
§ Dạng viết cổ của chữ tụ 袖.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hồng tụ tằng văn ca uyển chuyển 紅褎曾聞歌宛轉 (Ngộ gia đệ cựu ca cơ 遇家弟舊歌姬) Từng nghe giọng ca uyển chuyển (của nàng khi mặc) tay áo đỏ.Một âm là hựu.
(Tính) Dáng vẻ quần áo xinh đẹp hoa mĩ.
◇Thi Kinh 詩經: Thúc hề bá hề, Tụ như sung nhĩ 叔兮伯兮, 褎如充耳 (Bội phong 邶風, Mao khâu 旄丘) Những chú những bác (của nhà vua), Mặc áo quần đẹp đẽ mà tai bưng bít không biết nghe.
§ Theo chú thích Trịnh tiên 鄭箋.
(Phó) Nẩy nở dần dần (mầm non).
◇Bì Nhật Hưu 皮日休: Tụ nhiên tam ngũ thốn, Sanh tất y nham đỗng 褎然三五寸, 生必依巖洞 (Trà trung tạp vịnh 茶中雜詠) Mơn mởn năm ba tấc, Sống ắt dựa núi hang.
(Tính) Xuất chúng, vượt bực.
◎Như: tụ nhiên cử thủ 褎然舉首 vượt bực đứng đầu.
tụ, như "tụ (ống tay áo)" (gdhn)
Số nét: 3
Hán Việt: HỰU
副
1. lại; vừa... lại。表示重复或继续。
他拿着这封信看了又看。
anh ấy cầm bức thư xem đi xem lại.
人类社会的生产活动,是一步又一步地由低级向高级发展。
hoạt động sản xuất của xã hội loài người là từng bước một phát triển từ thấp đến cao.
2. vừa... đồng thời。表示几种情况或性质同时存在。
a. Dùng một mình。单用。五四运动是反帝国主义的运动,又是反封建的运动。
cuộc vận động Ngũ Tứ là vận động phản đối chủ nghĩa đế quốc, đồng thời là phong trào chống phong kiến.
b. Dùng liền nhau。连用。又快又好
vừa nhanh vừa tốt
又香又脆
vừa thơm vừa giòn
3. lại (biểu thị tăng thêm một mức.)。表示意思上更进一层。
冬季日短,又是阴天,夜色早已笼罩了整个市镇。
mùa đông ngày ngắn trời lại âm u, nên màn đêm sớm bao trùm cả thị trấn.
4. còn; thêm。表示在某个范围之外有所补充。
生活费之外,又发给五十块钱做零用。
ngoài chi phí sinh hoạt ra còn phát cho 50 đồng để tiêu vặt.
5. thêm; cộng。表示整数之外再加零数。
一又二分之一。
một rưỡi.
6. vừa... lại; vừa... vừa (biểu thị hai sự việc có mâu thuẫn)。表示有矛盾的两件事情(多叠用)。
她又想去,又想不去,拿不定主意。
cô ta vừa muốn đi, vừa muốn không đi, do dự không quyết.
7. nhưng; lại。表示转折,有"可是"的意思。
刚才有个事儿要问你,这会儿又想不起来了。
vừa rồi có việc muốn hỏi anh, nhưng bây giờ lại nghĩ không ra.
8. lại... nữa (dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi, tỏ ý nhấn mạnh.)。用在否定句或反问句里,加强语气。
我又不是客人,还用你老陪着吗?
tôi không phải là khách, cần gì anh phải đi kèm mãi thế?
Từ ghép:
又及
Chữ gần giống với 又:
又,Tự hình:

Pinyin: you4;
Việt bính: jau6;
佑 hựu
Nghĩa Trung Việt của từ 佑
(Động) Giúp đỡ.◎Như: bảo hựu 保佑 giúp đỡ che chở.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thử thiên hựu ngã dã 此天佑我也 (Đệ nhất hồi) Thực là trời giúp ta.
hựu, như "thiên hựu (trời che chở)" (gdhn)
Nghĩa của 佑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (祐)
[yòu]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: HỰU
bảo hộ; phù hộ。保佑。
[yòu]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: HỰU
bảo hộ; phù hộ。保佑。
Chữ gần giống với 佑:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Dị thể chữ 佑
祐,
Tự hình:

Pinyin: you4;
Việt bính: jau6;
侑 hựu
Nghĩa Trung Việt của từ 侑
(Động) Khuyến mời người ăn uống.◎Như: hựu thực 侑食 khéo mời cho ăn được nhiều thêm.
(Động) Báo đáp.
(Động) Khoan dung, rộng tha.
§ Thông hựu 宥.
◇Nguyễn Du 阮攸: Vị tín quỉ thần năng tướng hựu 未信鬼神能相侑 (Vãn há Đại Than 晚下大灘) Chưa tin quỉ thần có thể khoan thứ được gì.
hựu, như "hựu (ép khách ăn uống thêm; thúc giục)" (gdhn)
Nghĩa của 侑 trong tiếng Trung hiện đại:
[yòu]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: HỰU
khuyên; bảo (ăn, uống)。劝人(吃、喝)。
侑食
khuyên ăn uống
侑觞
mời nâng chén
Số nét: 8
Hán Việt: HỰU
khuyên; bảo (ăn, uống)。劝人(吃、喝)。
侑食
khuyên ăn uống
侑觞
mời nâng chén
Chữ gần giống với 侑:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Pinyin: you4;
Việt bính: jau6
1. [三宥] tam hựu;
宥 hựu
Nghĩa Trung Việt của từ 宥
(Động) Đối đãi, cư xử một cách khoan hậu, nhân từ.◇Kê Khang 嵇康: Thánh nhân bất đắc dĩ nhi lâm thiên hạ, dĩ vạn vật vi tâm, tại hựu quần sanh 聖人不得已而臨天下, 以萬物為心,在宥群生 (Đáp hướng tử kì nan dưỡng sanh luận 答向子期難養生論) Thánh nhân bất đắc dĩ mà đến với thiên hạ, lấy muôn vật làm lòng mình, đối đãi khoan hậu với chúng sinh.
(Động) Rộng thứ, tha thứ.
◇Tô Thức 蘇軾: Cao Dao viết sát chi, tam Nghiêu viết hựu chi, tam 皋陶曰殺之, 三堯曰宥之, 三 (Hình thưởng 刑賞) Ông Cao Dao (làm hình quan) ba lần bảo giết đi, vua Nghiêu ba lần bảo tha cho.
(Tính) Hựu mật 宥密 sâu rộng, sâu xa lặng lẽ.
◇Thi Kinh 詩經: Thành vương bất cảm khang, Túc dạ cơ mệnh hựu mật 成王不敢康, 夙夜基命宥密 (Chu tụng 周頌, Hạo thiên hữu thành mệnh 昊天有成命) Thành vương không dám an nhàn, Sớm tối lặng lẽ sâu kín thừa kế mệnh trời.
(Danh) Hựu mật 宥密 xu mật viện.
§ Cũng như hựu 侑.
hựu, như "thượng hi kiến hựu (mong ngài xá lỗi)" (gdhn)
Nghĩa của 宥 trong tiếng Trung hiện đại:
[yòu]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 9
Hán Việt: HỰU
khoan dung; tha thứ。宽恕;原谅。
原宥
tha thứ
宽宥
lượng thứ
尚希见宥。
mong được tha thứ cho.
Số nét: 9
Hán Việt: HỰU
khoan dung; tha thứ。宽恕;原谅。
原宥
tha thứ
宽宥
lượng thứ
尚希见宥。
mong được tha thứ cho.
Tự hình:

Pinyin: you4;
Việt bính: jau6;
祐 hựu
Nghĩa Trung Việt của từ 祐
(Động) Giúp đỡ, bang trợ.◇Bạch Hành Giản 白行簡: Khi thiên phụ nhân, quỷ thần bất hựu 欺天負人, 鬼神不祐 (Lí Oa truyện 李娃傳) Dối trời bỏ người, quỷ thần chẳng giúp.
(Danh) Ngày xưa gọi thần là bảo hựu 保祐.
(Danh) Phúc lành.
◇Vương Sung 王充: Mai nhất xà hoạch nhị phúc, như mai thập xà đắc kỉ hựu hồ? 埋一蛇獲二福, 如埋十蛇得幾祐乎 (Luận hành 論衡, Phúc hư 福虛) Chôn một con rắn được hai phúc, nếu như chôn mười con rắn thì được bao nhiêu phúc lành?
(Động)
§ Thông hựu 侑.
hựu, như "thiên hựu (trời che chở)" (gdhn)
Nghĩa của 祐 trong tiếng Trung hiện đại:
[yòu]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 9
Hán Việt: Hựu
sự phù hộ; sự giúp đỡ của trời đất, thần linh; sự phù trợ。天、神等的佑助。
Số nét: 9
Hán Việt: Hựu
sự phù hộ; sự giúp đỡ của trời đất, thần linh; sự phù trợ。天、神等的佑助。
Dị thể chữ 祐
佑,
Tự hình:

Pinyin: xiu4, you4;
Việt bính: jau6 zau6;
褎 tụ, hựu
Nghĩa Trung Việt của từ 褎
(Danh) Tay áo.§ Dạng viết cổ của chữ tụ 袖.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hồng tụ tằng văn ca uyển chuyển 紅褎曾聞歌宛轉 (Ngộ gia đệ cựu ca cơ 遇家弟舊歌姬) Từng nghe giọng ca uyển chuyển (của nàng khi mặc) tay áo đỏ.Một âm là hựu.
(Tính) Dáng vẻ quần áo xinh đẹp hoa mĩ.
◇Thi Kinh 詩經: Thúc hề bá hề, Tụ như sung nhĩ 叔兮伯兮, 褎如充耳 (Bội phong 邶風, Mao khâu 旄丘) Những chú những bác (của nhà vua), Mặc áo quần đẹp đẽ mà tai bưng bít không biết nghe.
§ Theo chú thích Trịnh tiên 鄭箋.
(Phó) Nẩy nở dần dần (mầm non).
◇Bì Nhật Hưu 皮日休: Tụ nhiên tam ngũ thốn, Sanh tất y nham đỗng 褎然三五寸, 生必依巖洞 (Trà trung tạp vịnh 茶中雜詠) Mơn mởn năm ba tấc, Sống ắt dựa núi hang.
(Tính) Xuất chúng, vượt bực.
◎Như: tụ nhiên cử thủ 褎然舉首 vượt bực đứng đầu.
tụ, như "tụ (ống tay áo)" (gdhn)
Dị thể chữ 褎
褏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hựu
| hựu | 佑: | thiên hựu (trời che chở) |
| hựu | 侑: | hựu (ép khách ăn uống thêm; thúc giục) |
| hựu | 又: | độc liễu hựu độc (đọc đi đọc lại); hựu tiện nghi hựu hảo (vừa rẻ vừa tốt) |
| hựu | 宥: | thượng hi kiến hựu (mong ngài xá lỗi) |
| hựu | 祐: | thiên hựu (trời che chở) |
Gới ý 17 câu đối có chữ hựu:
Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi
Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

Tìm hình ảnh cho: hựu Tìm thêm nội dung cho: hựu
