Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bản kiều có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bản kiều:
bản kiều
Cầu ván.
Nghĩa chữ nôm của chữ: bản
| bản | 坂: | bản lề |
| bản | 岅: | tà bản (mặt nghiêng) |
| bản | 扳: | bản (vin kéo) |
| bản | 𢪱: | |
| bản | 本: | bản xã |
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bản | 版: | tái bản |
| bản | 舨: | san bản (loại thuyền nhỏ) |
| bản | 鈑: | bản kim loại (tấm kim loại) |
| bản | 钣: | bản kim loại (tấm kim loại) |
| bản | 阪: | xem phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiều
| kiều | 乔: | kiều mộc (cây lớn) |
| kiều | 侨: | kiều bào, ngoại kiều |
| kiều | 僑: | kiều bào, ngoại kiều |
| kiều | 喬: | kiều mộc (cây lớn) |
| kiều | 娇: | kiều nương (nõn nà) |
| kiều | 嬌: | kiều nương (nõn nà) |
| kiều | 桥: | kiều (cầu) |
| kiều | 橋: | kiều (cầu) |
| kiều | 翘: | kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều |
| kiều | 翹: | kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều |
| kiều | 荞: | kiều mạch (lúa buckwheat) |
| kiều | 蕎: | kiều mạch (lúa buckwheat) |

Tìm hình ảnh cho: bản kiều Tìm thêm nội dung cho: bản kiều
