Từ: váy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ váy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: váy

Nghĩa váy trong tiếng Việt:

["- 1 d. Đồ mặc che nửa thân dưới của phụ nữ, không chia làm hai ống như quần.","- 2 đg. (ph.). Ngoáy (tai)."]

Dịch váy sang tiếng Trung hiện đại:

《古代指裙子。》裙; 裙子 《一种围在腰部以下的服装。》
vải may váy.
布裙。
váy ngắn.
短裙。
váy liền áo.
连衣裙。
váy xếp ly.
百折裙。
筒裙 《呈筒状的裙子, 上部和下部肥瘦略同, 一般下摆长不过膝部, 没有褶子。》
挖; 掏 《用工具或手从物体的表面向里用力, 取出其一部分或其中包藏的东西。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: váy

váy𢭶:váy tai
váy𧚟:mặc váy
váy𬡮:cái váy
váy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: váy Tìm thêm nội dung cho: váy