Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa váy trong tiếng Việt:
["- 1 d. Đồ mặc che nửa thân dưới của phụ nữ, không chia làm hai ống như quần.","- 2 đg. (ph.). Ngoáy (tai)."]Dịch váy sang tiếng Trung hiện đại:
裳 《古代指裙子。》裙; 裙子 《一种围在腰部以下的服装。》vải may váy.
布裙。
váy ngắn.
短裙。
váy liền áo.
连衣裙。
váy xếp ly.
百折裙。
筒裙 《呈筒状的裙子, 上部和下部肥瘦略同, 一般下摆长不过膝部, 没有褶子。》
挖; 掏 《用工具或手从物体的表面向里用力, 取出其一部分或其中包藏的东西。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: váy
| váy | 𢭶: | váy tai |
| váy | 𧚟: | mặc váy |
| váy | 𬡮: | cái váy |

Tìm hình ảnh cho: váy Tìm thêm nội dung cho: váy
