Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 抗衡 trong tiếng Trung hiện đại:
[kànghéng] đối kháng; chống đối; chống chọi。对抗,不相上下。
对方实力强大,无法与之抗衡。
đối phương thực lực mạnh, chúng ta không thể chống đối được.
对方实力强大,无法与之抗衡。
đối phương thực lực mạnh, chúng ta không thể chống đối được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗
| kháng | 抗: | kháng cự; kháng thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衡
| hoành | 衡: | hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu) |
| hành | 衡: | quyền hành |

Tìm hình ảnh cho: 抗衡 Tìm thêm nội dung cho: 抗衡
