Từ: 跪累 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跪累:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quỵ lụy
Hạ thấp mình xuống để làm vừa lòng người khác hầu đem lợi cho mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跪

quày: 
què:què chân
quì:quì xuống
quại:quằn quại
quải:quải (quằn quại)
quậy:quậy cựa
quị:đánh quị
quỳ:quỳ gối
quỵ:ngã quỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt
跪累 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跪累 Tìm thêm nội dung cho: 跪累