Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
quỵ lụy
Hạ thấp mình xuống để làm vừa lòng người khác hầu đem lợi cho mình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跪
| quày | 跪: | |
| què | 跪: | què chân |
| quì | 跪: | quì xuống |
| quại | 跪: | quằn quại |
| quải | 跪: | quải (quằn quại) |
| quậy | 跪: | quậy cựa |
| quị | 跪: | đánh quị |
| quỳ | 跪: | quỳ gối |
| quỵ | 跪: | ngã quỵ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 累
| luỵ | 累: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| luỹ | 累: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| lủi | 累: | lủi thủi |
| mệt | 累: | mệt mỏi,chết mệt |

Tìm hình ảnh cho: 跪累 Tìm thêm nội dung cho: 跪累
