Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 升结肠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 升结肠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 升结肠 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngjiécháng] ruột trên。结肠的一部分,与盲肠相连,向上行,连接横结肠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng:thăng đường
thưng:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)
升结肠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 升结肠 Tìm thêm nội dung cho: 升结肠