Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 窒碍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窒碍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 窒碍 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì"ài]
trắc trở; trở ngại。有阻碍;障碍。
窒碍难行
trở ngại khó đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窒

khỏng:lỏng khỏng
rấp:rấp ngõ
rất:rất tốt, rất nhiều
trất:trất (chặn lại; ngột ngạt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碍

ngái:ngái ngủ, ngai ngái
ngáy:lo ngay ngáy
ngại:trở ngại
窒碍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窒碍 Tìm thêm nội dung cho: 窒碍