Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 窒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窒, chiết tự chữ CHẤT, KHỎNG, RẤP, RẤT, TRẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窒:
窒 trất, chất
Đây là các chữ cấu thành từ này: 窒
窒
Pinyin: zhi4, die2;
Việt bính: zat6;
窒 trất, chất
Nghĩa Trung Việt của từ 窒
(Động) Lấp, bức tức.◎Như: trất tức 窒息 thở hút không được thông, ngạt thở.
(Động) Mắc mứu.
◎Như: trất ngại nan hành 窒礙難行 mắc mứu khó đi.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Thuyết lí tắc biện nhi bất trất 説理則辦而不窒 (Hoa Tiên hậu tự 花箋記後序) Nói về lí thì rành mạch mà không bế tắc.
(Danh) Trất tố 窒素 khí đạm (Nitrogen, N).
§ Cũng có âm là chất.
khỏng, như "lỏng khỏng" (vhn)
trất, như "trất (chặn lại; ngột ngạt)" (btcn)
rấp, như "rấp ngõ" (gdhn)
rất, như "rất tốt, rất nhiều" (gdhn)
Nghĩa của 窒 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 11
Hán Việt: TRẤT
tắc nghẽn; không thông; trở ngại。阻塞不通。
窒碍
trắc trở; trở ngại
窒息
ngạt thở; nghẹt thở.
Từ ghép:
窒碍 ; 窒息
Số nét: 11
Hán Việt: TRẤT
tắc nghẽn; không thông; trở ngại。阻塞不通。
窒碍
trắc trở; trở ngại
窒息
ngạt thở; nghẹt thở.
Từ ghép:
窒碍 ; 窒息
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窒
| khỏng | 窒: | lỏng khỏng |
| rấp | 窒: | rấp ngõ |
| rất | 窒: | rất tốt, rất nhiều |
| trất | 窒: | trất (chặn lại; ngột ngạt) |

Tìm hình ảnh cho: 窒 Tìm thêm nội dung cho: 窒
